Bỏ qua, tới nội dung
Lớp gần nhà, đúng ca rảnh, rõ tổng chi phí · 7:30–22:00 mọi ngày
0985 957 018
  1. Trang chủ
  2. Ôn thi 600 câu
  3. Biển báo
  4. Biển cấm
Biển báo giao thông · Nhóm 1/5 · Mã P, DP

Biển báo cấm: các loại biển cấm và ý nghĩa theo QCVN 41:2024

Biển báo cấm là nhóm biển báo điều người lái không được làm: không được đi vào, rẽ, quay đầu, vượt, dừng, đỗ, hoặc chạy quá tốc độ, quá tải trọng, quá kích thước ghi trên biển. Biển cấm chủ yếu hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen (QCVN 41:2024/BGTVT, khoản 11.1 Điều 11). Quy chuẩn có 64 mã biển cấm: mã P (cấm) và DP (hết cấm), từ P.101 đến P.140 và DP.127 đến DP.135.

Biển báo cấm: tóm tắt nhanh

64

mã biển cấm (P.101–P.140, DP.127–DP.135) ở Phụ lục B

Tròn

viền đỏ, nền trắng, hình đen; cấm dừng, đỗ nền xanh viền đỏ

Từ biển

hiệu lực bắt đầu từ vị trí đặt biển trở đi (khoản 26.1)

56 câu

biển cấm trong chương V bộ 600 câu (39 hình)

Nhận biết biển báo cấm qua hình dạng và màu

QCVN 41:2024/BGTVT, Điều 11, Điều 21–26 và Phụ lục B.

Theo khoản 11.1 Điều 11, nhóm biển báo cấm "biểu thị các điều cấm mà người tham gia giao thông không được vi phạm"; biển chủ yếu có dạng hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ hoặc chữ số, chữ viết màu đen. Điều 21 nói rõ người tham gia giao thông phải chấp hành những điều cấm mà biển đã báo.

Có ba ngoại lệ hay làm người ôn thi nhầm: biển cấm dừng xe và đỗ xe (P.130), cấm đỗ xe (P.131a, b, c) có nền xanh, viền đỏ, gạch chéo đỏ; biển ghép tốc độ tối đa trên từng làn (P.127b, P.127c) là hình chữ nhật nền xanh nhưng vẫn thuộc nhóm cấm; biển hết cấm (mã DP) có vạch chéo màu đen trên nền trắng.

Mỗi biển chỉ ghép nhiều nhất hai loại phương tiện bị cấm (khoản 24.3). Khi chỉ cấm theo giờ thì đặt biển phụ S.508 dưới biển cấm (Điều 23).

Lưới năm nhóm biển báo cấm theo QCVN 41:2024: cấm đường và hướng đi, cấm theo loại xe, hạn chế kích thước tải trọng, cấm vượt tốc độ còi dừng đỗ, và nhóm biển hết cấm viền xanh
Năm nhóm nhỏ của biển báo cấm. Hình vẽ lại theo màu quy định của QCVN 41:2024 (Lái Chuẩn).
Hình dạng, màuGồm những biểnMã biển
Hình tròn viền đỏ, nền trắngCấm đi vào, cấm hướng đi, cấm theo loại xe, hạn chế tải trọng, kích thước, tốc độ, cấm vượt, cấm còiP.101–P.129, P.132, P.136–P.140
Hình tròn nền xanh, viền đỏCấm dừng xe và đỗ xe (gạch chéo), cấm đỗ xe (một vạch chéo; ngày lẻ, ngày chẵn có vạch dọc)P.130, P.131a–c
Hình chữ nhật nền xanhBiển ghép tốc độ tối đa trên từng làn, theo từng loại xeP.127b, P.127c
Tròn nền trắng, vạch chéo đenHết lệnh cấm: hết cấm vượt, hết tốc độ tối đa, hết tất cả các lệnh cấmDP.127a–c, DP.133–DP.135

Các loại biển báo cấm theo QCVN 41:2024

Mỗi thẻ gồm mã, tên biển, ý nghĩa tóm tắt theo quy chuẩn, mục trong Phụ lục và câu hỏi trong bộ 600 câu hỏi trực tiếp về biển đó. Hình màu vẽ theo màu, hình dạng quy định trong QCVN 41:2024; biển chưa có hình màu dùng hình cắt từ Công báo (ảnh xám), có ghi rõ trên thẻ.

Phụ lục quy chuẩn có 64 mã (P và DP), thuộc 40 số hiệu: nhiều số hiệu có các kiểu a, b, c… cùng tên hoặc cùng ý nghĩa (ví dụ P.124a đến P.124f). Trang gom các kiểu đó vào một thẻ nên có 48 thẻ biển; mỗi thẻ hiện tối đa 3 hình, số kiểu còn lại ghi ở góc hình.

Cấm đi vào, cấm rẽ, cấm quay đầu

Biển P.101 đường cấm, hình màu theo QCVN 41:2024

P.101

Đường cấm

Cấm mọi loại phương tiện đi lại cả hai hướng, trừ xe ưu tiên theo quy định.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.1 (Công báo số 1359+1360, tr. 89)

Câu trong đề: 325 330

Biển P.102 cấm đi ngược chiều, hình màu theo QCVN 41:2024

P.102

Cấm đi ngược chiều

Cấm các loại xe (cơ giới và thô sơ) đi vào theo chiều đặt biển, trừ xe ưu tiên. Người đi bộ vẫn được đi trên vỉa hè, lề đường.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.2 (Công báo số 1359+1360, tr. 89)

Câu trong đề: 325 326

Biển P.123a cấm rẽ trái, hình màu theo QCVN 41:2024Biển P.123b cấm rẽ phải, hình màu theo QCVN 41:2024

P.123a, P.123b

Cấm rẽ trái, cấm rẽ phải

Cấm rẽ trái (hoặc rẽ phải) theo hướng mũi tên ở nơi đường giao nhau; hiệu lực tại khu vực đặt biển (khoản 26.6).

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.23 (Công báo số 1361+1362, tr. 4)

Câu trong đề: 313 314 315 317 318 322 323 324

Biển P.124a cấm quay đầu xe, hình màu theo QCVN 41:2024Biển P.124b cấm ô tô quay đầu xe, hình màu theo QCVN 41:2024

P.124a, P.124b

Cấm quay đầu xe, cấm ô tô quay đầu xe

P.124a cấm mọi loại xe quay đầu kiểu chữ U; P.124b chỉ cấm xe ô tô quay đầu.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.24 (Công báo số 1361+1362, tr. 4)

Câu trong đề: 313 314 315 319 320

Biển P.124c cấm rẽ trái và quay đầu xe, hình màu theo QCVN 41:2024Biển P.124d cấm rẽ phải và quay đầu xe, hình màu theo QCVN 41:2024Biển P.124e cấm ô tô rẽ trái và quay đầu xe, hình màu theo QCVN 41:2024+1 kiểu

P.124c đến P.124f

Cấm rẽ trái (phải) và quay đầu xe

P.124c, P.124d cấm mọi loại xe rẽ trái (phải) đồng thời cấm quay đầu; P.124e, P.124f chỉ áp dụng cho xe ô tô.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.24 (Công báo số 1361+1362, tr. 4)

Câu trong đề: 316 320

Biển P.103b cấm xe ô tô rẽ phải, hình màu theo QCVN 41:2024Biển P.103c cấm xe ô tô rẽ trái, hình màu theo QCVN 41:2024

P.103b, P.103c

Cấm xe ô tô rẽ phải, rẽ trái

Cấm xe cơ giới, kể cả xe máy ba bánh có thùng, rẽ phải (rẽ trái); xe máy hai bánh, xe gắn máy và xe ưu tiên vẫn được rẽ.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.3 (Công báo số 1359+1360, tr. 90)

Biển P.136 cấm đi thẳng, hình màu theo QCVN 41:2024

P.136

Cấm đi thẳng

Cấm mọi loại xe (trừ xe ưu tiên) đi thẳng qua nút giao phía trước; biển đặt ngay trước nút giao.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.36 (Công báo số 1361+1362, tr. 13)

Biển P.137 cấm rẽ trái, rẽ phải, hình màu theo QCVN 41:2024

P.137

Cấm rẽ trái, rẽ phải

Cấm mọi loại xe (trừ xe ưu tiên) rẽ trái và rẽ phải ở nút giao phía trước.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.37 (Công báo số 1361+1362, tr. 13)

Biển P.138 cấm đi thẳng, rẽ trái, hình màu theo QCVN 41:2024Biển P.139 cấm đi thẳng, rẽ phải, hình màu theo QCVN 41:2024

P.138, P.139

Cấm đi thẳng và rẽ trái (rẽ phải)

Cấm đồng thời đi thẳng và rẽ trái (P.138) hoặc đi thẳng và rẽ phải (P.139) ở nút giao phía trước.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.38 (Công báo số 1361+1362, tr. 14)

Cấm theo loại xe, người đi bộ

Biển P.103a cấm xe ô tô, hình màu theo QCVN 41:2024

P.103a

Cấm xe ô tô

Cấm xe cơ giới, kể cả xe máy ba bánh có thùng; xe máy hai bánh, xe gắn máy và xe ưu tiên vẫn được đi.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.3 (Công báo số 1359+1360, tr. 90)

Câu trong đề: 301 305 321

Biển P.104 cấm xe máy, hình màu theo QCVN 41:2024

P.104

Cấm xe máy

Cấm các loại xe máy, trừ xe ưu tiên; không cấm người dắt xe máy.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.4 (Công báo số 1359+1360, tr. 90)

Câu trong đề: 305 306 307

Biển P.105 cấm xe ô tô và xe máy, hình màu theo QCVN 41:2024

P.105

Cấm xe ô tô và xe máy

Cấm cả xe ô tô và xe máy đi qua, trừ xe ưu tiên.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.5 (Công báo số 1359+1360, tr. 90)

Biển P.106a cấm xe ô tô tải, hình màu theo QCVN 41:2024Biển P.106b cấm xe ô tô tải, hình màu theo QCVN 41:2024

P.106a, P.106b

Cấm xe ô tô tải

P.106a cấm mọi xe ô tô tải, cả máy kéo và xe máy chuyên dùng; P.106b chỉ cấm ô tô tải có khối lượng chuyên chở lớn hơn số ghi trên biển.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.6 (Công báo số 1359+1360, tr. 91)

Câu trong đề: 302 303

Biển P.106c cấm các xe chở hàng nguy hiểm, hình màu theo QCVN 41:2024

P.106c

Cấm các xe chở hàng nguy hiểm

Cấm các xe chở hàng nguy hiểm đi vào.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.6 (Công báo số 1359+1360, tr. 91)

Câu trong đề: 331

Biển P.107 cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải, hình màu theo QCVN 41:2024

P.107

Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải

Cấm xe ô tô chở khách và ô tô tải, kể cả máy kéo và xe máy chuyên dùng, trừ xe ưu tiên.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.7 (Công báo số 1359+1360, tr. 91)

Biển P.107a cấm xe ô tô khách, hình màu theo QCVN 41:2024

P.107a

Cấm xe ô tô khách

Cấm ô tô chở khách, trừ xe ưu tiên; biển không cấm xe buýt. Cấm theo số chỗ thì ghi số chỗ trên biển phụ hoặc trên hình xe.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.7 (Công báo số 1359+1360, tr. 91)

Câu trong đề: 358

Biển P.107b cấm xe ô tô taxi, hình màu theo QCVN 41:2024

P.107b

Cấm xe ô tô taxi

Cấm xe ô tô taxi; cấm theo giờ thì có biển phụ ghi giờ cấm.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.7 (Công báo số 1359+1360, tr. 91)

Câu trong đề: 321

Biển P.108 cấm xe kéo rơ-moóc, hình màu theo QCVN 41:2024Biển P.108a cấm xe sơ-mi rơ-moóc, hình màu theo QCVN 41:2024

P.108, P.108a

Cấm xe kéo rơ-moóc, cấm xe sơ-mi rơ-moóc

P.108 cấm xe cơ giới kéo theo rơ-moóc (trừ ô tô sơ-mi rơ-moóc và xe ưu tiên); P.108a cấm xe sơ-mi rơ-moóc.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.8 (Công báo số 1359+1360, tr. 92)

Câu trong đề: 340 341 342

Biển P.109 cấm máy kéo, hình màu theo QCVN 41:2024

P.109

Cấm máy kéo

Cấm các loại máy kéo, kể cả máy kéo bánh hơi và bánh xích.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.9 (Công báo số 1359+1360, tr. 93)

Câu trong đề: 303 340 343

Biển P.110a cấm xe đạp, hình màu theo QCVN 41:2024+1 kiểu

P.110a, P.110b

Cấm xe đạp, cấm xe đạp thồ

Cấm xe đạp (P.110a) hoặc xe đạp thồ (P.110b) đi qua.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.10 (Công báo số 1359+1360, tr. 93)

Biển P.111a cấm xe gắn máy, hình màu theo QCVN 41:2024

P.111a

Cấm xe gắn máy

Cấm xe gắn máy đi qua.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.11 (Công báo số 1359+1360, tr. 93)

Biển P.111b cấm xe ba bánh loại có động cơ, hình trong QCVN 41:2024 (ảnh xám từ Công báo)Biển P.111c cấm xe ba bánh loại có động cơ, hình trong QCVN 41:2024 (ảnh xám từ Công báo)Biển P.111d cấm xe ba bánh loại không có động cơ, hình trong QCVN 41:2024 (ảnh xám từ Công báo)

Ảnh xám cắt từ Công báo (chưa có hình màu)

P.111b, P.111c, P.111d

Cấm xe ba bánh

P.111b, P.111c cấm xe ba bánh loại có động cơ; P.111d cấm xe ba bánh loại không có động cơ.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.11 (Công báo số 1359+1360, tr. 93)

Câu trong đề: 304 332 333

Biển P.112 cấm người đi bộ, hình màu theo QCVN 41:2024

P.112

Cấm người đi bộ

Cấm người đi bộ qua lại.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.12 (Công báo số 1359+1360, tr. 94)

Câu trong đề: 367 368

Biển P.113 cấm xe người kéo, đẩy, hình trong QCVN 41:2024 (ảnh xám từ Công báo)

Ảnh xám cắt từ Công báo (chưa có hình màu)

P.113

Cấm xe người kéo, đẩy

Cấm xe thô sơ do người kéo, đẩy đi qua.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.13 (Công báo số 1359+1360, tr. 94)

Biển P.114 cấm xe vật nuôi kéo, hình trong QCVN 41:2024 (ảnh xám từ Công báo)

Ảnh xám cắt từ Công báo (chưa có hình màu)

P.114

Cấm xe vật nuôi kéo

Cấm súc vật vận tải hàng hóa hoặc hành khách, dù kéo xe hay chở trên lưng.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.14 (Công báo số 1359+1360, tr. 94)

Câu trong đề: 334

Biển P.140 cấm xe công nông và các loại xe tương tự, hình màu theo QCVN 41:2024

P.140

Cấm xe công nông và các loại xe tương tự

Cấm xe công nông và các loại xe tương tự.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.40 (Công báo số 1361+1362, tr. 14)

Hạn chế tải trọng, kích thước, cự ly

Biển P.115 hạn chế trọng tải toàn bộ xe, hình màu theo QCVN 41:2024

P.115

Hạn chế trọng tải toàn bộ xe

Cấm xe (kể cả xe ưu tiên) có trọng tải toàn bộ, gồm xe và hàng, vượt số ghi trên biển.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.15 (Công báo số 1359+1360, tr. 94)

Câu trong đề: 336 337 338 339

Biển P.116 hạn chế tải trọng trên trục xe, hình màu theo QCVN 41:2024

P.116

Hạn chế tải trọng trên trục xe

Cấm xe (kể cả xe ưu tiên) có tải trọng phân bổ trên một trục bất kỳ vượt số ghi trên biển.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.16 (Công báo số 1359+1360, tr. 95)

Câu trong đề: 336 337 338 339

Biển P.117 hạn chế chiều cao, hình màu theo QCVN 41:2024

P.117

Hạn chế chiều cao

Cấm xe có chiều cao, kể cả hàng, vượt số ghi trên biển.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.17 (Công báo số 1359+1360, tr. 95)

Câu trong đề: 336 337 338 339

Biển P.118 hạn chế chiều ngang xe, hình màu theo QCVN 41:2024

P.118

Hạn chế chiều ngang xe

Cấm xe có chiều ngang, kể cả hàng, vượt số ghi trên biển.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.18

Câu trong đề: 359

Biển P.119 hạn chế chiều dài xe, hình màu theo QCVN 41:2024

P.119

Hạn chế chiều dài xe

Cấm xe (kể cả xe ưu tiên) có chiều dài toàn bộ, kể cả hàng, lớn hơn số ghi trên biển.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.19

Biển P.120 hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ-moóc, hình màu Lái Chuẩn vẽ theo QCVN 41:2024

Hình: Lái Chuẩn vẽ

P.120

Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ-moóc

Cấm xe kéo moóc, sơ-mi rơ-moóc có chiều dài toàn bộ vượt số ghi trên biển.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.20 (Công báo số 1361+1362, tr. 3)

Câu trong đề: 356 357

Biển P.121 cự ly tối thiểu giữa hai xe, hình màu theo QCVN 41:2024

P.121

Cự ly tối thiểu giữa hai xe

Xe ô tô phải đi cách nhau ít nhất số mét ghi trên biển; hiệu lực đến hết biển phụ S.501 hoặc biển DP.135 (khoản 26.5).

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.21 (Công báo số 1361+1362, tr. 3)

Câu trong đề: 352 353

Cấm vượt, tốc độ, còi, dừng và đỗ xe

Biển P.125 cấm vượt, hình màu theo QCVN 41:2024

P.125

Cấm vượt

Cấm mọi xe cơ giới vượt nhau, kể cả xe ưu tiên; vẫn được vượt xe máy hai bánh, xe gắn máy.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.25 (Công báo số 1361+1362, tr. 5)

Câu trong đề: 308 309 310 311 312

Biển P.126 cấm xe ô tô tải vượt, hình màu theo QCVN 41:2024

P.126

Cấm xe ô tô tải vượt

Cấm ô tô tải có khối lượng chuyên chở trên 3.500 kg vượt xe cơ giới khác; xe khác vẫn được vượt nhau và vượt ô tô tải.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.26 (Công báo số 1361+1362, tr. 5)

Câu trong đề: 308 309 310 311 312

Biển P.127 tốc độ tối đa cho phép, hình màu theo QCVN 41:2024

P.127

Tốc độ tối đa cho phép

Cấm xe cơ giới chạy quá tốc độ (km/h) ghi trên biển, trừ xe ưu tiên; hiệu lực đến nút giao tiếp giáp hoặc biển hết cấm.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.27 (Công báo số 1361+1362, tr. 6)

Câu trong đề: 360

Biển P.127a tốc độ tối đa cho phép về ban đêm, hình màu theo QCVN 41:2024

P.127a

Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm

Tốc độ tối đa về ban đêm, chỉ có hiệu lực trong giờ ghi trên biển, không lớn hơn 80 km/h; gặp biển P.127 thì theo P.127.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.27 (Công báo số 1361+1362, tr. 6)

Câu trong đề: 335 360

Biển P.127c biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường, hình màu theo QCVN 41:2024+1 kiểu

P.127b, P.127c

Biển ghép tốc độ tối đa trên từng làn

Hình chữ nhật nền xanh: xe chạy làn nào theo tốc độ tối đa của làn đó (P.127b); P.127c ghi thêm loại xe được đi trong từng làn.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.27 (Công báo số 1361+1362, tr. 6)

Câu trong đề: 426 427

Biển P.128 cấm sử dụng còi, hình màu theo QCVN 41:2024

P.128

Cấm sử dụng còi

Cấm các loại xe dùng còi; hiệu lực đến hết khoảng cách ghi trên biển phụ S.501 hoặc biển DP.135.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.28 (Công báo số 1361+1362, tr. 10)

Câu trong đề: 347 348

Biển P.129 kiểm tra, hình màu theo QCVN 41:2024

P.129

Kiểm tra

Nơi đặt trạm kiểm tra: phương tiện vận tải phải dừng lại làm thủ tục kiểm tra, kiểm soát.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.29 (Công báo số 1361+1362, tr. 10)

Biển P.130 cấm dừng xe và đỗ xe, hình màu theo QCVN 41:2024

P.130

Cấm dừng xe và đỗ xe

Cấm xe cơ giới dừng và đỗ ở phía đường có đặt biển, trừ xe ưu tiên; hiệu lực đến nút giao tiếp theo hoặc theo biển phụ.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.30 (Công báo số 1361+1362, tr. 11)

Câu trong đề: 354 355

Biển P.131a cấm đỗ xe, hình màu theo QCVN 41:2024

P.131a

Cấm đỗ xe

Cấm xe cơ giới đỗ ở phía đường có đặt biển, trừ xe ưu tiên; vẫn được dừng xe.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.31 (Công báo số 1361+1362, tr. 11)

Câu trong đề: 325 326

Biển P.131b cấm đỗ xe, hình màu theo QCVN 41:2024Biển P.131c cấm đỗ xe, hình màu theo QCVN 41:2024

P.131b, P.131c

Cấm đỗ xe ngày lẻ, ngày chẵn

P.131b (một vạch dọc) cấm đỗ vào ngày lẻ; P.131c (hai vạch dọc) cấm đỗ vào ngày chẵn.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.31 (Công báo số 1361+1362, tr. 11)

Câu trong đề: 327 328

Biển P.132 nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp, hình màu theo QCVN 41:2024

P.132

Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp

Gặp biển phải nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đoạn đường hẹp, cầu hẹp; áp dụng cả xe ưu tiên.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.32 (Công báo số 1361+1362, tr. 12)

Câu trong đề: 389 390 391

Biển hết lệnh cấm (mã DP)

Biển DP.133 hết cấm vượt, hình màu theo QCVN 41:2024

DP.133

Hết cấm vượt

Báo hết đoạn đường cấm vượt: hết hiệu lực biển P.125, P.126.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.33 (Công báo số 1361+1362, tr. 12)

Câu trong đề: 308 438

Biển DP.134 hết tốc độ tối đa cho phép, hình màu theo QCVN 41:2024

DP.134

Hết tốc độ tối đa cho phép

Báo hết đoạn đường hạn chế tốc độ tối đa.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.34 (Công báo số 1361+1362, tr. 12)

Câu trong đề: 435 436 437

Biển DP.135 hết tất cả các lệnh cấm, hình màu theo QCVN 41:2024

DP.135

Hết tất cả các lệnh cấm

Nhiều biển cấm cùng hết hiệu lực tại một vị trí.

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.35 (Công báo số 1361+1362, tr. 13)

Câu trong đề: 439

Biển DP.127a biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép, hình trong QCVN 41:2024 (ảnh xám từ Công báo)Biển DP.127b biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép, hình trong QCVN 41:2024 (ảnh xám từ Công báo)Biển DP.127c biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép, hình trong QCVN 41:2024 (ảnh xám từ Công báo)

Ảnh xám cắt từ Công báo (chưa có hình màu)

DP.127a, DP.127b, DP.127c

Hết tốc độ tối đa theo biển ghép

Báo hết hiệu lực của biển ghép tốc độ tối đa trên từng làn (P.127b, P.127c).

QCVN 41:2024, Phụ lục B, mục B.27d (Công báo số 1361+1362, tr. 9)

Hình màu: tệp vẽ Wikimedia Commons theo quy chuẩn Việt Nam (phạm vi công cộng); P.120 do Lái Chuẩn vẽ theo QCVN 41:2024; biển ghi "ảnh xám" dùng hình cắt từ Công báo. Mã, tên, mục Phụ lục: QCVN 41:2024/BGTVT ban hành kèm Thông tư 51/2024/TT-BGTVT, Công báo số 1359–1368 ngày 19/12/2024. Ý nghĩa: Ban biên tập Lái Chuẩn tóm tắt từ Phụ lục quy chuẩn; khi cần chính xác từng chữ, đối chiếu bản Công báo.

Hiệu lực của biển và mức phạt khi vi phạm

Mức phạt người lái ô tô

LỗiMức phạtCăn cứ (Nghị định 168/2024/NĐ-CP)
Đi ngược chiều đường một chiều, đi vào đường có biển "Cấm đi ngược chiều" (P.102)18–20 triệu đồng, trừ 4 điểmđiểm d khoản 9, điểm b khoản 16 Điều 6
Đi vào đường có biển cấm đối với loại xe đang lái (P.101, P.103a, P.106…)4–6 triệu đồng, trừ 2 điểmđiểm i khoản 5, điểm a khoản 16 Điều 6
Vượt xe ở đoạn có biển cấm vượt (P.125, P.126)4–6 triệu đồng, trừ 2 điểmđiểm a khoản 5, điểm a khoản 16 Điều 6
Quay đầu, rẽ trái, rẽ phải nơi có biển cấm (P.123, P.124, P.103b, c)2–3 triệu đồngđiểm k khoản 4 Điều 6
Không giữ cự ly theo biển "Cự ly tối thiểu giữa hai xe" (P.121)2–3 triệu đồngđiểm l khoản 4 Điều 6
Đỗ xe nơi có biển "Cấm đỗ xe" hoặc "Cấm dừng xe và đỗ xe" (P.131, P.130)800.000–1 triệu đồngđiểm e khoản 3 Điều 6
Dừng xe nơi có biển "Cấm dừng xe và đỗ xe" (P.130)600.000–800.000 đồngđiểm đ khoản 2 Điều 6
Chạy quá tốc độ quy định từ 5 đến dưới 10 km/h; từ 10 đến 20 km/h800.000–1 triệu đồng; 4–6 triệu đồng, trừ 2 điểmđiểm a khoản 3; điểm đ khoản 5, điểm a khoản 16 Điều 6

Mức phạt người lái xe máy

LỗiMức phạtCăn cứ (Nghị định 168/2024/NĐ-CP)
Đi ngược chiều đường một chiều, đi vào đường có biển "Cấm đi ngược chiều" (P.102)4–6 triệu đồng, trừ 2 điểmđiểm a khoản 7, điểm a khoản 13 Điều 7
Đi vào đường có biển cấm đối với loại xe đang lái (P.101, P.104, P.105…)2–3 triệu đồng, trừ 2 điểmđiểm b khoản 6, điểm a khoản 13 Điều 7
Vượt xe ở đoạn có biển cấm vượt800.000–1 triệu đồngđiểm c khoản 4 Điều 7
Rẽ trái, rẽ phải nơi có biển cấm rẽ (P.123a, P.123b)600.000–800.000 đồngđiểm a khoản 3 Điều 7
Quay đầu xe nơi không được quay đầu (P.124a…)400.000–600.000 đồngđiểm k khoản 2 Điều 7
Dừng xe nơi có biển "Cấm dừng xe và đỗ xe" (P.130); đỗ xe nơi có biển "Cấm đỗ xe" (P.131) hoặc P.130400.000–600.000 đồngđiểm e khoản 2 Điều 7
Chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h; từ 10 đến 20 km/h400.000–600.000 đồng; 800.000–1 triệu đồngđiểm b khoản 2; điểm a khoản 4 Điều 7

Nghị định 168/2024/NĐ-CP (hiệu lực 1/1/2025): Điều 6 (ô tô), Điều 7 (xe mô tô, xe gắn máy); đã sửa đổi bởi Nghị định 238/2026/NĐ-CP (hiệu lực 15/8/2026). Nghị định 238/2026 chỉ bổ sung câu chữ ở một số điểm (đã ghi trong bảng), không đổi các mức phạt trên. Đối chiếu ngày 28/10/2026.

Đang đi xe máy, sắp học ô tô? Cùng lỗi đi ngược chiều, người lái ô tô bị phạt 18–20 triệu đồng và trừ 4 điểm, gấp khoảng 4 lần xe máy; đỗ sai biển cấm đỗ là 800.000–1 triệu đồng, gấp khoảng 2 lần. Lái ô tô vi phạm còn bị trừ điểm trên giấy phép lái xe ở nhiều lỗi hơn.

Biển hay nhầm khi thi và khi lái

Hỏi đáp

Câu hỏi hay gặp về biển báo cấm

Ôn tiếp: tra 148 hình biển báo trong 600 câu, 60 câu điểm liệt.

Biển báo cấm có bao nhiêu loại?

QCVN 41:2024/BGTVT (Phụ lục B) có 64 mã biển báo cấm: mã P từ P.101 đến P.140 và mã DP (hết cấm) gồm DP.127a–c, DP.133, DP.134, DP.135. Có thể chia 5 nhóm nhỏ: cấm đi vào và cấm hướng đi; cấm theo loại xe; hạn chế tải trọng, kích thước, cự ly; cấm vượt, tốc độ, còi, dừng, đỗ; và biển hết lệnh cấm.

Biển báo cấm hình gì, màu gì?

Theo khoản 11.1 Điều 11 QCVN 41:2024, biển báo cấm chủ yếu hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ hoặc chữ số màu đen. Ngoại lệ: biển cấm dừng, cấm đỗ (P.130, P.131) nền xanh viền đỏ; biển ghép tốc độ trên từng làn (P.127b, P.127c) hình chữ nhật nền xanh; biển hết cấm (DP) có vạch chéo đen.

Biển báo cấm có hiệu lực đến đâu?

Biển cấm có hiệu lực từ vị trí đặt biển trở đi (khoản 26.1 Điều 26). Biển P.101 đến P.120 không có biển hết cấm. Biển cấm vượt, tốc độ tối đa, cấm dừng, cấm đỗ có hiệu lực đến nơi đường giao nhau tiếp giáp hoặc đến biển hết cấm DP.133, DP.134, DP.135 (khoản 26.8).

Biển cấm dừng và biển cấm đỗ khác nhau thế nào?

Biển P.130 "Cấm dừng xe và đỗ xe" (nền xanh, viền đỏ, hai vạch chéo) cấm cả dừng lẫn đỗ. Biển P.131a "Cấm đỗ xe" (một vạch chéo) chỉ cấm đỗ, vẫn được dừng. P.131b cấm đỗ ngày lẻ, P.131c cấm đỗ ngày chẵn. Ô tô đỗ sai biển bị phạt 800.000–1.000.000 đồng (điểm e khoản 3 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP).

Xe ưu tiên có phải chấp hành biển báo cấm không?

Phần lớn biển cấm ghi "trừ các xe được ưu tiên theo quy định", như P.101, P.102, P.103a, P.130. Nhưng một số biển áp dụng cả xe ưu tiên: P.115, P.116 (tải trọng), P.119 (chiều dài), P.125 (cấm vượt), P.132 (nhường đường qua đường hẹp).

Lái ô tô đi ngược chiều vào đường có biển cấm bị phạt bao nhiêu?

Phạt 18–20 triệu đồng và trừ 4 điểm giấy phép lái xe (điểm d khoản 9, điểm b khoản 16 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP; Nghị định 238/2026/NĐ-CP không đổi mức này). Đi ngược chiều trên đường cao tốc phạt 30–40 triệu đồng, trừ 10 điểm.

Đề thi bằng lái có bao nhiêu câu về biển báo cấm?

Chương V bộ 600 câu có 56 câu về biển cấm (39 hình), xen giữa câu 301 và 439. Đề hạng B hiện có 9 câu biển báo, vạch kẻ đường trong 30 câu, không có câu điểm liệt ở chương này (Công văn 2262/CSGT-P5, áp dụng đến hết 28/2/2027).

Thuộc biển trên giấy rồi, ra đường có nhận ra kịp không?

Lớp gần nhà, đúng ca rảnh, rõ tổng chi phí. Lái Chuẩn tư vấn trường có giấy phép, báo rõ tên trường, giấy phép, sân tập trước khi bạn đóng tiền. Lái Chuẩn là đơn vị tư vấn – kết nối, không trực tiếp đào tạo.

Tính tổng chi phí
Nguồn và văn bản dùng trong trang
  • QCVN 41:2024/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ, ban hành kèm Thông tư 51/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024, hiệu lực 1/1/2025 (Công báo số 1359–1368 ngày 19/12/2024): Điều 11, Điều 21–26 và Phụ lục B. Tra ngày 28/10/2026: còn hiệu lực, chưa có văn bản sửa đổi.
  • Nghị định 168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 (hiệu lực 1/1/2025), Điều 6 (người lái ô tô), Điều 7 (người lái xe mô tô, xe gắn máy): mức phạt, trừ điểm; Nghị định 238/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 (hiệu lực 15/8/2026) sửa đổi, bổ sung.
  • Hình màu: tệp vẽ Wikimedia Commons theo quy chuẩn Việt Nam (phạm vi công cộng); P.120 do Lái Chuẩn vẽ theo QCVN 41:2024; biển ghi "ảnh xám" dùng hình cắt từ Công báo.
  • Sách "600 câu hỏi dùng cho sát hạch lái xe cơ giới đường bộ", Cục Cảnh sát giao thông – Bộ Công an, 2025: số câu chương V; Công văn 2262/CSGT-P5 ngày 7/5/2025 (cơ cấu đề, áp dụng đến hết 28/2/2027).
Gọi Zalo